ÂL
Lịch Vạn Niên

Lịch Vạn Niên & Lịch Âm Hôm Nay

Tra cứu ngày âm, giờ hoàng đạo, hướng xuất hành và phong thủy cát hung chuẩn xác GMT+7

Tháng 11 Năm 2026Năm Bính Ngọ
Thứ Hai
02
Dương Lịch • Ngày 2 Tháng 11 Năm 2026
ÂM LỊCH24
Tháng 9

Tháng Mậu Tuất • Năm Bính Ngọ (Ngựa)

Ngày Canh Thìn
✨Thanh Long Hoàng Đạo
Tiết khí:Sương giáng
“Thuận vợ thuận chồng, tát biển Đông cũng cạn.”

Giờ Hoàng Đạo trong ngày

12 Giờ Địa Chi

Khung giờ tốt (Hoàng Đạo) thích hợp để khởi hành, ký hợp đồng, làm việc quan trọng; Giờ Hắc Đạo nên cẩn trọng.

Giờ TýHắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao: Thiên Lao
Giờ SửuHắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao: Huyền Vũ
Giờ DầnHoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao: Tư Mệnh
Giờ MãoHắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao: Câu Trận
Giờ ThìnHoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao: Thanh Long
Giờ TỵHoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao: Minh Đường
Giờ NgọHắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao: Thiên Hình
Giờ MùiHắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao: Chu Tước
Giờ ThânHoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao: Kim Quỹ
Giờ DậuHoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao: Kim Đường
Giờ TuấtHắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao: Bạch Hổ
Giờ HợiHoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao: Ngọc Đường

Chi tiết Phong Thủy & Đi Lại Xuất Hành

Hướng xuất hành đón Cát Thần

Hỷ Thần: Đi hướng Tây Bắc (đón tin vui, may mắn, hỷ sự).

Tài Thần: Đi hướng Tây Nam (cầu tài lộc, kinh doanh).

Hạc Thần (Xấu): Hướng Chính Tây — nên tránh đi hướng này.

Tuổi xung khắc trong ngày

Các tuổi cần cẩn trọng việc lớn, tránh tranh cãi:

Giáp TuấtBính TuấtTuổi Tuất (Lục Xung)

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

Bí quyết đi lại dân gian

Phân chia 6 cung (Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong là giờ xấu):

Giờ Tý (23:00 - 00:59) & Giờ Ngọ (11:00 - 12:59)Lưu Niên • Cần Cẩn Trọng

Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, việc kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin tức.

Giờ Sửu (01:00 - 02:59) & Giờ Mùi (13:00 - 14:59)Tốc Hỷ • Tốt Lành

Tin vui sắp tới, xuất hành gặp nhiều may mắn, buôn bán phát tài có lời, phụ nữ có tin mừng.

Giờ Dần (03:00 - 04:59) & Giờ Thân (15:00 - 16:59)Xích Khẩu • Cần Cẩn Trọng

Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, khẩu thiệt thị phi, nên giữ mồm giữ miệng để tránh xô xát.

Giờ Mão (05:00 - 06:59) & Giờ Dậu (17:00 - 18:59)Tiểu Cát • Tốt Lành

Rất tốt lành, mọi việc hanh thông, buôn bán có lợi nhuận, người đi sắp về, gia đình hòa hợp.

Giờ Thìn (07:00 - 08:59) & Giờ Tuất (19:00 - 20:59)Không Vong • Cần Cẩn Trọng

Mưu sự mờ mịt, cầu tài không có lợi, đi xa dễ gặp trở ngại, việc lớn nên cẩn trọng.

Giờ Tỵ (09:00 - 10:59) & Giờ Hợi (21:00 - 22:59)Đại An • Tốt Lành

Mọi việc bình an, hanh thông, muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam, người xuất hành đều được bình an.

Trực: Phá
Phá bỏ cái cũ để đón nhận vận hội mới
Việc nên làm:
  • Dỡ nhà cũ
  • Bỏ việc xấu
  • Chữa bệnh ung nhọt
Việc nên kiêng cữ:
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Ký hợp đồng quan trọng
Tiết khí Sương giángSương mù giá buốt đọng thành băng

Luận Giải Chi Tiết Cát Hung Ngày Này

Cổ Thư Phong Thủy
Ngày hôm nay không phạm các ngày đại kỵ dân gian (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử, Sát Chủ).

Ngũ Hành & Nạp Âm: Ngày Canh Thìn

Bạch Lạp Kim

Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim - Nghĩa nhật cát) (Vàng trong sáp ong, tính thanh khiết).

Lục Hợp: Thìn hợp Dậu
Tam Hợp: Thân - Tý - Thìn (Thủy cục)
Lục Xung: Thìn xung Tuất
Tương Hại: Thìn hại Mão

Khổng Minh Lục Diệu: Quẻ Tốc Hỷ

Quẻ Cát

Tin vui đến nhanh chóng, bất ngờ, cầu tài lộc buổi sáng đắc lợi, xuất hành may mắn, gặp gỡ thuận lợi.

“Tốc Hỷ gặp hội cát tinh / Cầu tài lộc tới sáng tinh huy hoàng / Người đi tin báo vinh quang / Vui mừng gặp bạn, muôn vàn bình an.”

Nhị Thập Bát Tú: Sao Tất

Nguyệt Ô (Chim quạ) • Sao Tốt

Nên làm: Khởi công, làm nhà, cưới hỏi, gặt hái.

Kiêng cữ: Thưa kiện, đấu khẩu.

Tất tinh tạo tác phúc lộc toàn / Con cháu hiển vinh sự chu viên.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật (Lời Răn Cổ Nhân)

Canh: “Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng” — Ngày Canh không nên quay tơ dệt vải, khung cửi dễ hỏng, việc khâu vá dở dang.
Thìn: “Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang” — Ngày Thìn không nên khóc lóc bi lụy thê lương, chủ có điềm trùng tang tai họa.

Thần Sát Ngọc Hạp Thông Thư

✨ Sao Tốt (Cát Tinh)
  • Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi, kết duyên.
  • Thiên Quý: Tốt cho mọi việc đại sự, có quý nhân phù trợ.
  • Thiên Tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương buôn bán.
  • Tục Thế: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn nhân giá thú, sum họp gia đình.
  • Tam Hợp: Mọi việc đều hòa hợp, thuận lợi giao dịch, kết giao bạn bè.
  • Mẫu Thương: Tốt cho việc mở mang, cầu tài lộc, mua bán bất động sản.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc kinh doanh, xuất hành, cầu tài, mở hàng.
⚠️ Sao Xấu (Hung Tinh)
  • Hỏa Tai: Xấu đối với việc làm nhà, lợp mái, cất nóc.
  • Nguyệt Yếm Đại Họa: Xấu đối với việc xuất hành đi xa, giá thú cưới hỏi.
  • Trùng Tang: Kiêng kỵ giá thú, an táng hay khởi công xây nhà mới.
  • Cô Thần: Xấu với việc giá thú, cưới hỏi, dễ cô độc lạnh lẽo.
  • Âm Thác: Kỵ việc xuất hành, cưới hỏi, ký hợp đồng làm ăn lớn.
  • Dương Thác: Kỵ việc xuất hành xa, cưới hỏi, an táng.