Lịch Vạn Niên & Lịch Âm Hôm Nay
Tra cứu ngày âm, giờ hoàng đạo, hướng xuất hành và phong thủy cát hung chuẩn xác GMT+7
Tháng Đinh Dậu • Năm Bính Ngọ (Ngựa)
Giờ Hoàng Đạo trong ngày
Khung giờ tốt (Hoàng Đạo) thích hợp để khởi hành, ký hợp đồng, làm việc quan trọng; Giờ Hắc Đạo nên cẩn trọng.
Chi tiết Phong Thủy & Đi Lại Xuất Hành
Hỷ Thần: Đi hướng Đông Nam (đón tin vui, may mắn, hỷ sự).
Tài Thần: Đi hướng Tây Bắc (cầu tài lộc, kinh doanh).
Hạc Thần (Xấu): Hướng Tây Nam — nên tránh đi hướng này.
Các tuổi cần cẩn trọng việc lớn, tránh tranh cãi:
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Phân chia 6 cung (Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong là giờ xấu):
Mọi việc bình an, hanh thông, muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam, người xuất hành đều được bình an.
Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, việc kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin tức.
Tin vui sắp tới, xuất hành gặp nhiều may mắn, buôn bán phát tài có lời, phụ nữ có tin mừng.
Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, khẩu thiệt thị phi, nên giữ mồm giữ miệng để tránh xô xát.
Rất tốt lành, mọi việc hanh thông, buôn bán có lợi nhuận, người đi sắp về, gia đình hòa hợp.
Mưu sự mờ mịt, cầu tài không có lợi, đi xa dễ gặp trở ngại, việc lớn nên cẩn trọng.
- Khai trương
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Ký kết
- Xuất hành
- Kiện tụng
- Tranh chấp thị phi
Luận Giải Chi Tiết Cát Hung Ngày Này
Ngũ Hành & Nạp Âm: Ngày Quý Tỵ
Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi (Nước chảy dài).
Khổng Minh Lục Diệu: Quẻ Lưu Niên
Mưu sự chậm trễ, khó thành tựu ngay, dễ gặp cản trở, tiền tài dây dưa, nên nhẫn nại chờ thời.
Nhị Thập Bát Tú: Sao Chẩn
Nên làm: Xuất hành, cưới gả, làm nhà, thăng quan.
Kiêng cữ: Đấu khẩu, kiện tụng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật (Lời Răn Cổ Nhân)
Thần Sát Ngọc Hạp Thông Thư
- Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi, kết duyên.
- Thiên Quý: Tốt cho mọi việc đại sự, có quý nhân phù trợ.
- Thiên Tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương buôn bán.
- Tục Thế: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn nhân giá thú, sum họp gia đình.
- Tam Hợp: Mọi việc đều hòa hợp, thuận lợi giao dịch, kết giao bạn bè.
- Mẫu Thương: Tốt cho việc mở mang, cầu tài lộc, mua bán bất động sản.
- Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc kinh doanh, xuất hành, cầu tài, mở hàng.
- Hỏa Tai: Xấu đối với việc làm nhà, lợp mái, cất nóc.
- Nguyệt Yếm Đại Họa: Xấu đối với việc xuất hành đi xa, giá thú cưới hỏi.
- Trùng Tang: Kiêng kỵ giá thú, an táng hay khởi công xây nhà mới.
- Cô Thần: Xấu với việc giá thú, cưới hỏi, dễ cô độc lạnh lẽo.
- Âm Thác: Kỵ việc xuất hành, cưới hỏi, ký hợp đồng làm ăn lớn.
- Dương Thác: Kỵ việc xuất hành xa, cưới hỏi, an táng.