ÂL
Lịch Vạn Niên

Lịch Vạn Niên & Lịch Âm Hôm Nay

Tra cứu ngày âm, giờ hoàng đạo, hướng xuất hành và phong thủy cát hung chuẩn xác GMT+7

Tháng 9 Năm 2026Năm Bính Ngọ
Chủ Nhật
20
Dương Lịch • Ngày 20 Tháng 9 Năm 2026
ÂM LỊCH10
Tháng 8

Tháng Đinh Dậu • Năm Bính Ngọ (Ngựa)

Ngày Đinh Dậu
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Tiết khí:Bạch lộ
Có công mài sắt, có ngày nên kim.

Giờ Hoàng Đạo trong ngày

12 Giờ Địa Chi

Khung giờ tốt (Hoàng Đạo) thích hợp để khởi hành, ký hợp đồng, làm việc quan trọng; Giờ Hắc Đạo nên cẩn trọng.

Giờ Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao: Tư Mệnh
Giờ SửuHắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao: Câu Trận
Giờ DầnHoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao: Thanh Long
Giờ MãoHoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao: Minh Đường
Giờ ThìnHắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao: Thiên Hình
Giờ TỵHắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao: Chu Tước
Giờ NgọHoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao: Kim Quỹ
Giờ MùiHoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao: Kim Đường
Giờ ThânHắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao: Bạch Hổ
Giờ DậuHoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao: Ngọc Đường
Giờ TuấtHắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao: Thiên Lao
Giờ HợiHắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao: Huyền Vũ

Chi tiết Phong Thủy & Đi Lại Xuất Hành

Hướng xuất hành đón Cát Thần

Hỷ Thần: Đi hướng Chính Nam (đón tin vui, may mắn, hỷ sự).

Tài Thần: Đi hướng Chính Đông (cầu tài lộc, kinh doanh).

Hạc Thần (Xấu): Hướng Đông Bắc — nên tránh đi hướng này.

Tuổi xung khắc trong ngày

Các tuổi cần cẩn trọng việc lớn, tránh tranh cãi:

Tân MãoQuý MãoTuổi Mão (Lục Xung)

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

Bí quyết đi lại dân gian

Phân chia 6 cung (Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong là giờ xấu):

Giờ (23:00 - 00:59) & Giờ Ngọ (11:00 - 12:59)Tiểu CátTốt Lành

Rất tốt lành, mọi việc hanh thông, buôn bán có lợi nhuận, người đi sắp về, gia đình hòa hợp.

Giờ Sửu (01:00 - 02:59) & Giờ Mùi (13:00 - 14:59)Không VongCần Cẩn Trọng

Mưu sự mờ mịt, cầu tài không có lợi, đi xa dễ gặp trở ngại, việc lớn nên cẩn trọng.

Giờ Dần (03:00 - 04:59) & Giờ Thân (15:00 - 16:59)Đại AnTốt Lành

Mọi việc bình an, hanh thông, muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam, người xuất hành đều được bình an.

Giờ Mão (05:00 - 06:59) & Giờ Dậu (17:00 - 18:59)Lưu NiênCần Cẩn Trọng

Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, việc kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin tức.

Giờ Thìn (07:00 - 08:59) & Giờ Tuất (19:00 - 20:59)Tốc HỷTốt Lành

Tin vui sắp tới, xuất hành gặp nhiều may mắn, buôn bán phát tài có lời, phụ nữ có tin mừng.

Giờ Tỵ (09:00 - 10:59) & Giờ Hợi (21:00 - 22:59)Xích KhẩuCần Cẩn Trọng

Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, khẩu thiệt thị phi, nên giữ mồm giữ miệng để tránh xô xát.

Trực: Kiến
Khởi đầu, xuất phát, vạn vật đâm chồi nảy lộc
Việc nên làm:
  • Xuất hành
  • Nhậm chức
  • Đính hôn
  • Cầu tài
Việc nên kiêng cữ:
  • Động thổ
  • An táng
  • Mở kho
Tiết khí Bạch lộGió heo may, sương sớm trắng cỏ

Luận Giải Chi Tiết Cát Hung Ngày Này

Cổ Thư Phong Thủy
Ngày hôm nay không phạm các ngày đại kỵ dân gian (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử, Sát Chủ).

Ngũ Hành & Nạp Âm: Ngày Đinh Dậu

Sơn Hạ Hỏa

Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi (Lửa dưới chân núi).

Lục Hợp: Dậu hợp Thìn
Tam Hợp: Tỵ - Dậu - Sửu (Kim cục)
Lục Xung: Dậu xung Mão
Tương Hại: Dậu hại Tuất

Khổng Minh Lục Diệu: Quẻ Không Vong

Quẻ Hung

Mưu sự dễ vào ngõ cụt, hư ảo, tiền tài hao hụt, mọi việc lớn nên gác lại để bảo toàn sinh lực.

Không Vong sự việc chẳng thành / Cầu tài lận đận, gãy cành trôi xuôi / Phòng ngừa trộm cắp ngậm ngùi / An phận thủ thường, lui bước là hơn.

Nhị Thập Bát Tú: Sao Phòng

Nhật Thỏ (Con thỏ)Sao Tốt

Nên làm: Khởi công, cưới hỏi, xuất hành, khai trương.

Kiêng cữ: Kiện tụng, tranh chấp.

Phòng tinh tạo tác vượng gia môn / Phú quý vinh hoa phúc trường tồn.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật (Lời Răn Cổ Nhân)

Đinh:Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang” — Ngày Đinh không nên cạo tóc, cắt tóc, dễ phát sinh mụn nhọt, bệnh về đầu.
Dậu:Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương” — Ngày Dậu không nên mở tiệc thết đãi khách khứa lớn, chủ khách dễ mất lòng tổn thương.

Thần Sát Ngọc Hạp Thông Thư

✨ Sao Tốt (Cát Tinh)
  • Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi, kết duyên.
  • Thiên Quý: Tốt cho mọi việc đại sự, có quý nhân phù trợ.
  • Thiên Tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương buôn bán.
  • Tục Thế: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn nhân giá thú, sum họp gia đình.
  • Tam Hợp: Mọi việc đều hòa hợp, thuận lợi giao dịch, kết giao bạn bè.
  • Mẫu Thương: Tốt cho việc mở mang, cầu tài lộc, mua bán bất động sản.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc kinh doanh, xuất hành, cầu tài, mở hàng.
⚠️ Sao Xấu (Hung Tinh)
  • Hỏa Tai: Xấu đối với việc làm nhà, lợp mái, cất nóc.
  • Nguyệt Yếm Đại Họa: Xấu đối với việc xuất hành đi xa, giá thú cưới hỏi.
  • Trùng Tang: Kiêng kỵ giá thú, an táng hay khởi công xây nhà mới.
  • Cô Thần: Xấu với việc giá thú, cưới hỏi, dễ cô độc lạnh lẽo.
  • Âm Thác: Kỵ việc xuất hành, cưới hỏi, ký hợp đồng làm ăn lớn.
  • Dương Thác: Kỵ việc xuất hành xa, cưới hỏi, an táng.